Điểm quá trình lớp Tin học xây dựng – 2 – 15 – 5 (N01), học hè kỳ 2 năm học 2015-2016

Điểm quá trình lớp Tin học xây dựng – 2 – 15 – 5 (N01), học hè kỳ 2 năm học 2015-2016

TT Họ và tên Lớp Điểm đánh giá quá trình (a) Ghi chú
1 Giàng A    Bình Cầu đường bộ KV0  K50 6.5  
2 Somchit    CHERYORTHAO Công trình giao thông công chính_ 1 52 0.0  
3 Đỗ Thanh    Cung Xây dựng đường ôtô – sân bay_ 1 53 10.0  
4 Hoàng Văn    Cương Cầu hầm_ 1 52 8.0  
5 Nguyễn Tiến    Dũng CĐ Pháp1 53 4.5  
6 Cao Văn    Đại Quản lý xây dựng công trình giao thông_ 1 53 6.5  
7 Đoàn Vũ    Đức Xây dựng đường ôtô – sân bay_ 1 53 0.0 hp
8 Nguyễn Trung    Đức Công trình giao thông thành phố_ 1 53 6.5  
9 Nông Văn    Giang Kết cấu xây dựng_ 1 52 0.0 hp
10 Nguyễn Phúc    Hậu CĐS_ 1 53 5.5  
11 Nguyễn Trung    Hiếu CTGTCC_ 1 53 2.5  
12 Đinh Quốc    Hoàn Quản lý xây dựng công trình giao thông_ 1 53 7.5  
13 Nguyễn Văn    Hoàng Xây dựng cầu đường ôtô – sân bay_ 1 53 4.5  
14 Lưu Đức    Hùng Cầu hầm_ 1 53 5.0  
15 Nguyễn Đình    Hùng Cầu hầm_ 1 53 9.5  
16 Nguyễn Huy    Hùng Đường sắt đô thị_ 1 52 7.5  
17 Lê Quang    Huy CĐS_ 1 53 5.5  
18 Đặng Quang    Hưng CTGTCC_ 1 53 7.0  
19 Lê Hồng    Hưng Cầu đường bộ C 52 0.5  
20 Nguyễn Đình    Hưng Cầu đường bộ C 52 4.5  
21 Trần Trọng    Khánh Cầu đường bộ B – K53 7.5  
22 Nguyễn Văn    Kiều Đường sắt_ 1 53 8.0  
23 Hoàng Văn    Liên Cầu đường bộ B – K53 4.5  
24 Nguyễn Hoàng    Linh CTGTCC_ 1 53 7.0  
25 Nguyễn Hữu    Linh Đường hầm và metro_ 1 53 9.5  
26 Phạm Văn    Linh Cầu đường bộ_ B 52 4.5 hp
27 Nguyễn Hoàng    Long Đường sắt đô thị_ 1 53 7.5  
28 Nguyễn Thành    Lợi Cầu đường bộ_ B 52 3.5  
29 Chu Thiên    Mạnh Cầu – Đường tiếng  Phap 52 0.0 hp
30 Lê Văn    Ngọc Công trình giao thông thành phố_ 1 53 5.5  
31 Lê Hùng    Phong CTGTCC_ 1 53 4.0  
32 Đặng Vũ    Quý Công trình giao thông thành phố_ 1 53 5.5  
33 Nguyễn Xuân    San Đường hầm và metro_ 1 51 0.0 hp
34 Đặng    Sơn Cầu đường bộ B – K53 0.0 hp
35 Đỗ Văn    Sơn Cầu đường bộ A _  53 9.5  
36 Thân Văn    Sơn Quản lý xây dựng công trình giao thông_ 1 53 7.0  
37 Trần Hoàng    Sơn CĐS_ 1 53 7.0  
38 Nguyễn Hoàng    Thạch Đường sắt đô thị_ 1 53 6.5  
39 Lê Chí    Thanh Xây dựng đường ôtô – sân bay_ 1 53 10.0  
40 Lò Văn    Tinh Cầu đường bộ B – K53 7.0  
41 Trần Đức    Trung Cầu đường bộ B – K53 5.0  
42 Nguyễn Văn    Tuấn Đường hầm và metro_ 1 52 0.0  
43 Nguyễn Thanh    Tùng Kỹ thuật hạ tầng đô thị_ 1 52 0.0 hp
44 Nguyễn Văn    Tùng Công trình giao thông thủy_ 1 53 5.0  
45 Trần Văn    Tuyên Đường bộ_ 1 52 3.5  
46 Đoàn Hải    Vân CĐS_ 1 53 8.0  
47 Khổng Văn    Viết CTGTCC_ 1 53 6.5  
48 Nguyễn Thế    Vinh Cầu đường bộ C 52 7.5  
49 Nguyễn Long    Vũ Cầu đường sắt_ 1 52 0.0  
50 Nguyễn Xuân    Vũ Cầu đường bộ_ B 52 5.0  
51 Trần Phong    Vũ Cầu hầm_ 1 52 0.0 hp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *